♦️♦️ LỚP NỀN TẢNG 4 KỸ NĂNG (MÃ B)♦️♦️

1. Đối tượng tham gia:

– Bắt đầu từ số O
– Từ vựng + Ngữ pháp yếu
– Muốn học lại từ cơ bản cho có nền vững chắc

2. Nội dung của khóa học:

Học viên được học đủ 4 kỹ năng cần thiết:
LUYỆN NGHE: Hướng dẫn cách nghe và luyện nghe các tình huống cơ bản để học viên nắm được phương pháp nghe để đáp ứng yêu cầu của các lớp GIAO TIẾP hoặc LUYỆN THI TOEIC, IELTS
LUYỆN NÓI: Hướng dẫn phát âm cơ bản, luyện nhớ phản xạ các từ vựng thông dụng cần phải biết và luyện nói các chủ đề rất cơ bản.
LUYỆN ĐỌC: Học viên được hướng dẫn cách đọc và dịch qua các bài đọc đơn giản để biết cách đọc lấy ý chính, đọc trả lời câu hỏi mà không tốn nhiều thời gian.
LUYỆN VIẾT: Học viên được hướng dẫn và luyện tập cách xây dựng cụm từ, tập viết tất cả các loại câu đơn giản ( câu đơn, câu ghép, câu phức, tất cả các dạng câu hỏi)

3. Cam kết đầu ra: ( KHÔNG ĐẠT HỌC VIÊN ĐƯỢC HỌC LẠI MIỄN PHÍ 100%)

  • Vốn từ vựng sẽ tăng ít nhất gấp 24 lần so với đầu vào. Từ vựng được hướng dẫn thuộc tại lớp
  • Nắm vựng các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản và được luyện bài tập nhuần nhuyễn tại lớp
  • Khả năng viết câu, dịch được các câu và đoạn văn đơn giản
  • Khả năng nghe nói ở mức độ cơ bản làm tiền đề cho các lớp sau

4. Thông tin về lớp học:

– Số lượng buổi học: 24 buổi ( 2 tháng)
– Thời gian mỗi buổi học: 1h30 phút

5. Học phí:

  • Đăng ký 1 học viên: 2.150.000 ( chưa bao gồm 150.000 tài liệu)
  • Đăng ký nhóm 4 học viên: 2.050.000
  • Đăng ký nhóm 6 học viên: 2.000.000

6. Sĩ số lớp: 5-18 bạn

7. Tổ chức lớp học theo dạng kèm nhóm nhỏ có giáo viên theo sát sửa bài nghe nói trực tiếp tại lớp và ở nhà)

8. Phương pháp dạy: Phản xạ + Luyện nhớ từ vựng, ngữ pháp tại lớp -> phục vụ cho cả thi và nhu cầu học giao tiếp đi làm sau này

9. Lịch học:
Tuần 3 buổi vào 246 hoặc 357
– Sáng: 9h30-11h
– Chiều: 15h30-17h
– Tối: Ca 1: 5h50-7h20 / Ca 2: 7h30-9h

Lớp Nền Tảng 4 Kỹ Năng (Mã B)
CaThứ 2 3 4 5 6 7 Chủ nhật
Ca ngày
Sáng: 9h30 – 11h Sáng: 9h30 – 11h Sáng: 9h30 – 11h Sáng: 9h30 – 11h Sáng: 9h30 – 11h Sáng: 9h30 – 11h Sáng: 9h30 – 11h
Chiều: 15h30 – 17h Chiều: 15h30 – 17h Chiều: 15h30 – 17h Chiều: 15h30 – 17h Chiều: 15h30 – 17h
Ca tối
Ca 1: 17h40 – 19h20 Ca 1: 17h40 – 19h20 Ca 1: 17h40 – 19h20 Ca 1: 17h40 – 19h20 Ca 1: 17h40 – 19h20 Ca 1: 17h40 – 19h20
Ca 2: 19h30 – 21h Ca 2: 19h30 – 21h Ca 2: 19h30 – 21h Ca 2: 19h30 – 21h Ca 2: 19h30 – 21h Ca 2: 19h30 – 21h