Các cụm giới từ điển hình thường gặp trong part 5 - part 6 TOEIC (P1) - TOEIC PHẠM PHƯƠNG

0909959299

Các cụm giới từ điển hình thường gặp trong part 5 – part 6 TOEIC (P1)

CÁC CỤM GIỚI TỪ ĐIỂN HÌNH THƯỜNG GẶP TRONG PART 5 – PART 6 (P1)
——— ——— ———
TO
1. PHƯƠNG HƯỚNG, ĐÍCH ĐẾN)
• A solution to: giải pháp cho
• An answer to: câu trả lời cho
• Assign (=allocate) A to B: phân bổ A cho B
• Attribute A to B: quy A cho B
• Be close to: gần, tiếp giáp
• Come to an end: kết thúc
• Come to the conclusion that: đi đến kết luận rằng
• Contribute A to B: tặng, hiến A cho B cf.contribute to đóng góp, cống hiến
• Deliver A to B: vận chuyển A đến B
• Direct A to B: gửi A cho B
• Forward A to B: chuyển A cho B
• 2 give A to Z trao/đưa A cho B
• Lead A to B dẫn A đến B cf. Lead to dẫn dắt, dẫn đến
• Lend A to B cho B mượn A
• Promote A to B đề bạt/thăng chức A lên B
• Restore A to B khôi phục A thành B (trạng thái)
• Return A to B trả A cho/về B cf. Return to quay lại, trở lại
• Send A to B gửi A cho B
• Submit A to B nộp A
• Transfer A to B chuyển giao/di dời A tới B
2. TIẾP CẬN, TIẾP GIÁP, PHƠI BÀY
• Access to tiếp cận, sử dụng
• Accommodate to the weather thích ứng với thời tiết
• Adhere to giữ vững, cố thủ adjust ( adapt) to thích ứng với
• Admission to sự vào cửa
• Approach to tiếp cận với/vào
• Be accustomed to quen thuộc với
• Be addicted to nghiện cái gì
• Be adjacent to gần kề, sát ngay
• Be exposed to bị phơi bày
• Be sensitive to nhạy bén, mẫn cảm với
• Be subject to bị, phải chịu
• Be vulnerable to dễ bị tổn thương với
3. SO SÁNH, NHẤT QUÁN, GIỐNG NHAU
• According to theo như
• Be comparable to [with] tương tự, tương xứng với
• Be equal to giống nhau, ngang bằng với
• Be identical to giống hệt với
• Be similar to tương tự với
• Be superior to vượt trội so với
• Prefer A to B. Yêu thích A hơn B be prefered to được thích hơn, thích hợp hơn prior to trước, ưu tiên
4. HÀNH VI, QUYỀN LỢI CỦA ĐỐI TƯỚNG
• Attend to chăm lo, hộ tống (ai)
• Be committed/ To be dedicated to/ be devoted to cống hiến cho
• Be entitled to được quyền làm gì
• Commitment to sự toàn tâm, chú ý, chuyên tâm vào
• Damage to tổn hại đến
• Look forward to V-ing mong đợi việc gì
• Make changes (adjustments) to chỉnh sửa, điều chỉnh
• Modification [revision] to sự chỉnh sửa, điều chỉnh
• Subscribe to đăng ký dài hạn
• The repair to sự sửa chữa
5. GẮN LIỀN, PHỤ THUỘC
• The key to one’s apartment chìa khóa mở căn hộ của
• The key to success bí quyết thành công
6. GIỚI HẠN
• Be filled to capacity nhét đầy, chật cứng
• To date cho tới nay
• To one’s satisfaction làm thỏa mãn ai
• To the full(est) hết lòng trọn vẹn
• To the point tới điểm/tới độ
7. ĐỐI XỨNG, ĐỐI MẶT
• Be opposed to phản đối, trái ngược
• React to phản ứng với
• Reply (respond) to phản hồi, đáp lại
8. KẾT NỐI, LIÊN KẾT
• Be connected to được kết nối với
• Be linked to được liên kết với
• Be related to có liên quan đến
• Be relevant to thích đáng, giống/tương đương với
9. BỔ SUNG, GẮN VÀO
• Add A to B thêm A vào B cf, add to bổ sung, tăng thêm
• Affix (attach)A to B gắn A vào B cf. Be affixed (attached) to được gắn với