Từ vựng liên quan đến công ty - TOEIC PHẠM PHƯƠNG

0909959299

Từ vựng liên quan đến công ty

  1. Ceo (chief executive officer): tổng giám đốc
  2. Management: sự quản lý
  3. The board of directors: ban giám đốc
  4. Director: giám đốc
  5. Executive: giám đốc điều hành, nhân viên, chủ quản, viên chức cấp cao
  6. Supervisor: giám sát viên
  7. Superintendent: giám thị, giám sát viên
  8. Manager: giám đốc, nhà quản lý
  9. Representative: người đại diện
  10. Associate (=co-worker, colleague): đồng nghiệp
  11. Department: phòng (ban)
  12. Accounting department: phòng kế toán
  13. Finance department: phòng tài chính
  14. Personnel department: phòng nhân sự
  15. Purchasing department: phòng mua sắm vật tư
  16. R&d department: phòng nghiên cứu & phát triển
  17. Sales department: phòng kinh doanh
  18. Shipping department: phòng vận chuyển
  19. Company (=firm, corporation, enterprise, incorporated, limited, outfit): công ty
  20. Consortium: tập đoàn
  21. Subsidiary: công ty con, công ty chi nhánh
  22. Affiliate: công ty con, công ty liên kết
  23. Headquarters: trụ sở chính, hội sở
  24. Field office: văn phòng làm việc tại hiện trường
  25. Branch office: văn phòng chi nhánh
  26. Regional office: văn phòng địa phương
  27. Dealership: công ty kinh doanh ô tô, cửa hàng ô tô
  28. Franchise: nhượng quyền thương hiệu
  29. Outlet: cửa hàng bán lẻ
  30. Retailer: cửa hàng bán lẻ
  31. Wholesaler: cửa hàng bán sỉ (bán buôn)
  32. Establish a company: thành lập công ty
  33. Pick up: chọn
  34. Go bankrupt (=go into bankruptcy, go out of business, go under, go belly-up): phá sản
  35. File for bankruptcy: nộp đơn xin tuyên bố phá sản
  36. Merge: sáp nhập
  37. Diversify: đa dạng hóa
  38. Outsource: thuê gia công
  39. Downsize: cắt giảm nhân công
  40. Do business with: làm ăn với